Tiếng Anh xã giao và mời khách nail đặt lại lịch

Bạn luyện mở chuyện nhẹ nhàng, tôn trọng khách muốn yên tĩnh và mời đặt lịch lần sau. Hãy hỏi sở thích thay vì đoán đời tư hoặc thúc khách quay lại. Khi nhắc lịch, chỉ dùng kênh liên hệ khách đã đồng ý và chính sách thật của tiệm.

Bài 11/12 · Xã giao và giữ khách quen

15 câu luyện nói

Bấm Nghe rồi nói lại theo. Bấm Chậm để nghe rõ từng chữ.

  1. Would you like to book your next visit?

    Bạn muốn hẹn lần sau luôn không?

  2. What day works best for you?

    Bạn tiện ngày nào nhất?

  3. Do mornings or afternoons work better for you?

    Bạn tiện buổi sáng hay buổi chiều hơn?

  4. We've got an opening at two thirty.

    Tiệm còn chỗ lúc hai giờ rưỡi.

  5. Would you like the same nail tech as last time?

    Bạn muốn làm với thợ lần trước không?

  6. Can we send you an appointment reminder?

    Tiệm gửi nhắc lịch hẹn cho bạn được không?

  7. Please call us if you need to reschedule.

    Cần đổi lịch thì bạn gọi tiệm nhé.

  8. Would Saturday work for your appointment instead?

    Bạn đổi sang thứ Bảy có tiện không?

  9. Here's our cancellation policy.

    Đây là chính sách hủy hẹn của tiệm.

  10. How's your day going?

    Hôm nay bạn thế nào?

  11. Are you doing anything fun this weekend?

    Cuối tuần này bạn có dự định gì vui không?

  12. Would you like some quiet time during your appointment?

    Hôm nay bạn muốn yên tĩnh nghỉ ngơi lúc làm móng không?

  13. It's nice to see you again.

    Vui được gặp lại bạn.

  14. Would you like the color you chose last time?

    Bạn muốn chọn màu lần trước không?

  15. We'd love to have you back.

    Rất mong bạn ghé tiệm lần sau nhé.

Hội thoại mẫu

  1. Thợ

    It's nice to see you again.

    Vui được gặp lại bạn.

  2. Khách

    It's good to be back.

    Tôi cũng vui khi quay lại.

  3. Thợ

    Would you like some quiet time during your appointment?

    Hôm nay bạn muốn yên tĩnh nghỉ ngơi lúc làm móng không?

  4. Khách

    Yes, it's been a busy morning.

    Có, sáng nay tôi bận quá.

  5. Thợ

    Of course. Just let me know if you need anything.

    Được chứ. Cần gì bạn cứ báo tôi nhé.

  6. Khách

    Thanks. Can I book for next month?

    Cảm ơn. Tôi hẹn cho tháng sau được không?

  7. Thợ

    What day works best for you?

    Bạn tiện ngày nào nhất?

  8. Khách

    A Saturday morning would be best.

    Sáng thứ Bảy là tiện nhất.

Flashcard

Đọc câu tiếng Anh, tự nhớ nghĩa rồi chạm để kiểm tra.

Would you like to book your next visit?Chạm để xem nghĩa

Bạn muốn hẹn lần sau luôn không?

What day works best for you?Chạm để xem nghĩa

Bạn tiện ngày nào nhất?

Do mornings or afternoons work better for you?Chạm để xem nghĩa

Bạn tiện buổi sáng hay buổi chiều hơn?

We've got an opening at two thirty.Chạm để xem nghĩa

Tiệm còn chỗ lúc hai giờ rưỡi.

Would you like the same nail tech as last time?Chạm để xem nghĩa

Bạn muốn làm với thợ lần trước không?

Can we send you an appointment reminder?Chạm để xem nghĩa

Tiệm gửi nhắc lịch hẹn cho bạn được không?

Please call us if you need to reschedule.Chạm để xem nghĩa

Cần đổi lịch thì bạn gọi tiệm nhé.

Would Saturday work for your appointment instead?Chạm để xem nghĩa

Bạn đổi sang thứ Bảy có tiện không?

Here's our cancellation policy.Chạm để xem nghĩa

Đây là chính sách hủy hẹn của tiệm.

How's your day going?Chạm để xem nghĩa

Hôm nay bạn thế nào?

Are you doing anything fun this weekend?Chạm để xem nghĩa

Cuối tuần này bạn có dự định gì vui không?

Would you like some quiet time during your appointment?Chạm để xem nghĩa

Hôm nay bạn muốn yên tĩnh nghỉ ngơi lúc làm móng không?

It's nice to see you again.Chạm để xem nghĩa

Vui được gặp lại bạn.

Would you like the color you chose last time?Chạm để xem nghĩa

Bạn muốn chọn màu lần trước không?

We'd love to have you back.Chạm để xem nghĩa

Rất mong bạn ghé tiệm lần sau nhé.

Kiểm tra nhanh: 5 câu

Chọn đáp án để biết đúng sai ngay. Đúng cả 5 câu thì lưu được bài đã học.

1. Câu “We've got an opening at two thirty.” có nghĩa nào dưới đây?

Xem đáp án và giải thích

We've got an opening at two thirty. → Tiệm còn chỗ lúc hai giờ rưỡi.

2. Câu “Can we send you an appointment reminder?” có nghĩa nào dưới đây?

Xem đáp án và giải thích

Can we send you an appointment reminder? → Tiệm gửi nhắc lịch hẹn cho bạn được không?

3. Câu “Here's our cancellation policy.” có nghĩa nào dưới đây?

Xem đáp án và giải thích

Here's our cancellation policy. → Đây là chính sách hủy hẹn của tiệm.

4. Câu “Would you like some quiet time during your appointment?” có nghĩa nào dưới đây?

Xem đáp án và giải thích

Would you like some quiet time during your appointment? → Hôm nay bạn muốn yên tĩnh nghỉ ngơi lúc làm móng không?

5. Khách muốn yên tĩnh khi làm móng. Cách đáp nào phù hợp?

Xem đáp án và giải thích

Tôn trọng sở thích yên tĩnh, không ép khách trò chuyện.

Bật JavaScript để lưu tiến độ trên thiết bị này.

Lưu ý khi giao tiếp

  • Tránh hỏi thu nhập, tuổi, tình trạng hôn nhân, chính trị hoặc di trú. Cho khách lựa chọn yên tĩnh.
  • Xin đồng ý nhận nhắc lịch; đồng ý đặt hẹn không tự là đồng ý nhận quảng cáo.
  • Chấp nhận khi khách chưa muốn đặt lại, không làm họ thấy có nghĩa vụ quay lại.

Giá, giờ và chính sách trong bài chỉ là ví dụ. Hãy dùng thông tin thật của tiệm bạn.

error: Content is protected !!
Lên đầu trang