60 từ vựng tiếng Anh cho kỳ thi nail: Anh–Việt

Bạn học 60 từ vựng thường gặp khi đọc tài liệu và luyện câu hỏi nghề nail. Phần câu mẫu giúp hỏi nghĩa, đọc yêu cầu và trao đổi khi học nghề. Đây là bộ từ để ôn ngôn ngữ, không phải đề thi thật hay xác nhận nội dung thi của mọi bang.

Bài 12/12 · Tiếng Anh cho kỳ thi: 60 từ vựng

15 câu luyện nói

Bấm Nghe rồi nói lại theo. Bấm Chậm để nghe rõ từng chữ.

  1. Can you help me with this client?

    Bạn phụ tôi với khách này được không?

  2. Which station should I use?

    Tôi nên dùng bàn nào?

  3. Where do we keep the safety data sheets?

    Tiệm để phiếu dữ liệu an toàn ở đâu?

  4. I need a quick break between clients.

    Tôi cần nghỉ một chút giữa các lượt khách.

  5. Can we go over my schedule for next week?

    Mình xem lại lịch làm tuần sau của tôi được không?

  6. Can you explain how my pay is calculated?

    Bạn giải thích giúp tôi cách tính tiền công được không?

  7. How do we track and split tips?

    Tiệm ghi nhận và chia tiền tip thế nào?

  8. What does this word mean in the question?

    Từ này trong câu hỏi có nghĩa là gì?

  9. Let's read all the answer choices first.

    Mình đọc hết các lựa chọn trước nhé.

  10. Which answer best fits this situation?

    Đáp án nào phù hợp nhất với tình huống này?

  11. Watch for the word except.

    Chú ý từ except, nghĩa là ngoại trừ.

  12. The question asks what to do first.

    Câu hỏi đang hỏi việc nào cần làm trước.

  13. Where can I find the candidate bulletin?

    Tôi có thể tìm tài liệu hướng dẫn thí sinh ở đâu?

  14. I need to go over these terms again.

    Tôi cần ôn lại mấy thuật ngữ này.

  15. I'll check the exam rules for my state.

    Tôi sẽ kiểm tra quy định thi của bang mình.

60 từ vựng để đọc câu hỏi thi

Từ thường gặp trong tài liệu và câu hỏi lý thuyết. Đây không phải đề thi thật.

  1. nail plate

    phiến móng

  2. nail bed

    giường móng

  3. nail matrix

    mầm móng

  4. nail root

    chân móng

  5. free edge

    bờ tự do của móng

  6. lunula

    bán nguyệt móng

  7. cuticle

    lớp biểu bì chết bám trên phiến móng

  8. eponychium

    mô da sống ở gốc móng

  9. hyponychium

    mô dưới bờ tự do của móng

  10. sidewall

    nếp da hai bên móng

  11. keratin

    chất sừng keratin

  12. onycholysis

    tình trạng phiến móng tách khỏi giường móng

  13. onychomycosis

    nhiễm nấm móng

  14. paronychia

    viêm quanh móng

  15. contraindication

    chống chỉ định

  16. pathogen

    mầm bệnh

  17. bacteria

    vi khuẩn

  18. virus

    vi rút

  19. fungus

    nấm

  20. parasite

    ký sinh trùng

  21. infection

    nhiễm trùng

  22. inflammation

    viêm

  23. allergic reaction

    phản ứng dị ứng

  24. contact dermatitis

    viêm da tiếp xúc

  25. cross-contamination

    lây nhiễm chéo

  26. cleaning

    làm sạch

  27. disinfection

    khử khuẩn

  28. sterilization

    tiệt khuẩn

  29. antiseptic

    chất sát khuẩn dùng trên mô sống

  30. disinfectant

    chất khử khuẩn dùng cho bề mặt, dụng cụ phù hợp

  31. contact time

    thời gian tiếp xúc cần thiết

  32. dilution

    sự pha loãng

  33. single-use item

    vật dụng chỉ dùng một lần

  34. nonporous

    không xốp, không thấm hút

  35. porous

    xốp, có khả năng thấm hút

  36. personal protective equipment

    phương tiện bảo hộ cá nhân

  37. safety data sheet

    phiếu dữ liệu an toàn

  38. blood exposure

    phơi nhiễm với máu

  39. ventilation

    thông gió

  40. hazard

    mối nguy

  41. flammable

    dễ cháy

  42. corrosive

    có tính ăn mòn

  43. irritant

    chất gây kích ứng

  44. monomer

    đơn phân; chất lỏng monomer trong hệ móng phù hợp

  45. polymer

    polyme

  46. polymerization

    sự trùng hợp

  47. curing

    quá trình làm vật liệu đóng rắn

  48. primer

    chất lót tăng độ bám

  49. adhesion

    độ bám dính

  50. abrasive

    vật liệu có tính mài mòn

  51. grit

    độ hạt của dũa

  52. nail tip

    đầu móng giả

  53. nail form

    khuôn tạo móng

  54. nail enhancement

    phần móng được tạo hoặc gia cố bằng vật liệu

  55. base coat

    lớp sơn nền

  56. top coat

    lớp sơn phủ

  57. acetone

    axeton

  58. scope of practice

    phạm vi được phép hành nghề

  59. licensure

    việc cấp giấy phép hành nghề

  60. reciprocity

    cơ chế công nhận giấy phép giữa các nơi theo điều kiện

Hội thoại mẫu

  1. Người học

    What does this word mean in the question?

    Từ này trong câu hỏi có nghĩa là gì?

  2. Bạn học

    Which word are you looking at?

    Bạn đang xem từ nào?

  3. Người học

    The word except.

    Từ except.

  4. Bạn học

    It means you're looking for the exception.

    Nghĩa là bạn cần tìm trường hợp ngoại trừ.

  5. Người học

    So I should read every answer choice?

    Vậy tôi nên đọc từng lựa chọn phải không?

  6. Bạn học

    Yes. Let's read all the answer choices first.

    Đúng rồi, mình đọc hết các lựa chọn trước nhé.

  7. Người học

    I need to go over these terms again.

    Tôi cần ôn lại mấy thuật ngữ này.

  8. Bạn học

    We can practice them together.

    Mình có thể luyện cùng nhau.

Flashcard

Đọc câu tiếng Anh, tự nhớ nghĩa rồi chạm để kiểm tra.

Can you help me with this client?Chạm để xem nghĩa

Bạn phụ tôi với khách này được không?

Which station should I use?Chạm để xem nghĩa

Tôi nên dùng bàn nào?

Where do we keep the safety data sheets?Chạm để xem nghĩa

Tiệm để phiếu dữ liệu an toàn ở đâu?

I need a quick break between clients.Chạm để xem nghĩa

Tôi cần nghỉ một chút giữa các lượt khách.

Can we go over my schedule for next week?Chạm để xem nghĩa

Mình xem lại lịch làm tuần sau của tôi được không?

Can you explain how my pay is calculated?Chạm để xem nghĩa

Bạn giải thích giúp tôi cách tính tiền công được không?

How do we track and split tips?Chạm để xem nghĩa

Tiệm ghi nhận và chia tiền tip thế nào?

What does this word mean in the question?Chạm để xem nghĩa

Từ này trong câu hỏi có nghĩa là gì?

Let's read all the answer choices first.Chạm để xem nghĩa

Mình đọc hết các lựa chọn trước nhé.

Which answer best fits this situation?Chạm để xem nghĩa

Đáp án nào phù hợp nhất với tình huống này?

Watch for the word except.Chạm để xem nghĩa

Chú ý từ except, nghĩa là ngoại trừ.

The question asks what to do first.Chạm để xem nghĩa

Câu hỏi đang hỏi việc nào cần làm trước.

Where can I find the candidate bulletin?Chạm để xem nghĩa

Tôi có thể tìm tài liệu hướng dẫn thí sinh ở đâu?

I need to go over these terms again.Chạm để xem nghĩa

Tôi cần ôn lại mấy thuật ngữ này.

I'll check the exam rules for my state.Chạm để xem nghĩa

Tôi sẽ kiểm tra quy định thi của bang mình.

nail plateChạm để xem nghĩa

phiến móng

nail bedChạm để xem nghĩa

giường móng

nail matrixChạm để xem nghĩa

mầm móng

nail rootChạm để xem nghĩa

chân móng

free edgeChạm để xem nghĩa

bờ tự do của móng

lunulaChạm để xem nghĩa

bán nguyệt móng

cuticleChạm để xem nghĩa

lớp biểu bì chết bám trên phiến móng

eponychiumChạm để xem nghĩa

mô da sống ở gốc móng

hyponychiumChạm để xem nghĩa

mô dưới bờ tự do của móng

sidewallChạm để xem nghĩa

nếp da hai bên móng

keratinChạm để xem nghĩa

chất sừng keratin

onycholysisChạm để xem nghĩa

tình trạng phiến móng tách khỏi giường móng

onychomycosisChạm để xem nghĩa

nhiễm nấm móng

paronychiaChạm để xem nghĩa

viêm quanh móng

contraindicationChạm để xem nghĩa

chống chỉ định

pathogenChạm để xem nghĩa

mầm bệnh

bacteriaChạm để xem nghĩa

vi khuẩn

virusChạm để xem nghĩa

vi rút

fungusChạm để xem nghĩa

nấm

parasiteChạm để xem nghĩa

ký sinh trùng

infectionChạm để xem nghĩa

nhiễm trùng

inflammationChạm để xem nghĩa

viêm

allergic reactionChạm để xem nghĩa

phản ứng dị ứng

contact dermatitisChạm để xem nghĩa

viêm da tiếp xúc

cross-contaminationChạm để xem nghĩa

lây nhiễm chéo

cleaningChạm để xem nghĩa

làm sạch

disinfectionChạm để xem nghĩa

khử khuẩn

sterilizationChạm để xem nghĩa

tiệt khuẩn

antisepticChạm để xem nghĩa

chất sát khuẩn dùng trên mô sống

disinfectantChạm để xem nghĩa

chất khử khuẩn dùng cho bề mặt, dụng cụ phù hợp

contact timeChạm để xem nghĩa

thời gian tiếp xúc cần thiết

dilutionChạm để xem nghĩa

sự pha loãng

single-use itemChạm để xem nghĩa

vật dụng chỉ dùng một lần

nonporousChạm để xem nghĩa

không xốp, không thấm hút

porousChạm để xem nghĩa

xốp, có khả năng thấm hút

personal protective equipmentChạm để xem nghĩa

phương tiện bảo hộ cá nhân

safety data sheetChạm để xem nghĩa

phiếu dữ liệu an toàn

blood exposureChạm để xem nghĩa

phơi nhiễm với máu

ventilationChạm để xem nghĩa

thông gió

hazardChạm để xem nghĩa

mối nguy

flammableChạm để xem nghĩa

dễ cháy

corrosiveChạm để xem nghĩa

có tính ăn mòn

irritantChạm để xem nghĩa

chất gây kích ứng

monomerChạm để xem nghĩa

đơn phân; chất lỏng monomer trong hệ móng phù hợp

polymerChạm để xem nghĩa

polyme

polymerizationChạm để xem nghĩa

sự trùng hợp

curingChạm để xem nghĩa

quá trình làm vật liệu đóng rắn

primerChạm để xem nghĩa

chất lót tăng độ bám

adhesionChạm để xem nghĩa

độ bám dính

abrasiveChạm để xem nghĩa

vật liệu có tính mài mòn

gritChạm để xem nghĩa

độ hạt của dũa

nail tipChạm để xem nghĩa

đầu móng giả

nail formChạm để xem nghĩa

khuôn tạo móng

nail enhancementChạm để xem nghĩa

phần móng được tạo hoặc gia cố bằng vật liệu

base coatChạm để xem nghĩa

lớp sơn nền

top coatChạm để xem nghĩa

lớp sơn phủ

acetoneChạm để xem nghĩa

axeton

scope of practiceChạm để xem nghĩa

phạm vi được phép hành nghề

licensureChạm để xem nghĩa

việc cấp giấy phép hành nghề

reciprocityChạm để xem nghĩa

cơ chế công nhận giấy phép giữa các nơi theo điều kiện

Kiểm tra nhanh: 5 câu

Chọn đáp án để biết đúng sai ngay. Đúng cả 5 câu thì lưu được bài đã học.

1. Câu “Where do we keep the safety data sheets?” có nghĩa nào dưới đây?

Xem đáp án và giải thích

Where do we keep the safety data sheets? → Tiệm để phiếu dữ liệu an toàn ở đâu?

2. Câu “What does this word mean in the question?” có nghĩa nào dưới đây?

Xem đáp án và giải thích

What does this word mean in the question? → Từ này trong câu hỏi có nghĩa là gì?

3. Câu “Watch for the word except.” có nghĩa nào dưới đây?

Xem đáp án và giải thích

Watch for the word except. → Chú ý từ except, nghĩa là ngoại trừ.

4. Câu “The question asks what to do first.” có nghĩa nào dưới đây?

Xem đáp án và giải thích

The question asks what to do first. → Câu hỏi đang hỏi việc nào cần làm trước.

5. Từ except trong câu hỏi thường yêu cầu bạn tìm gì?

Xem đáp án và giải thích

Except nghĩa là ngoại trừ; vẫn cần đọc toàn bộ câu và các lựa chọn.

Bật JavaScript để lưu tiến độ trên thiết bị này.

Lưu ý khi giao tiếp

  • Dùng từ vựng để hiểu ngôn ngữ, không suy quy định hoặc đáp án thi từ một từ đơn lẻ. Kiểm bản hướng dẫn thí sinh (CIB) của đúng bang và nghề.
  • Bảy câu đầu dùng khi trao đổi với đồng nghiệp/quản lý; tám câu sau dùng khi học và đọc câu hỏi.
  • Nghĩa thuật ngữ có thể khác cách gọi trong tiệm; bộ từ này không cho phép chẩn đoán hoặc làm ngoài phạm vi hành nghề.

Giá, giờ và chính sách trong bài chỉ là ví dụ. Hãy dùng thông tin thật của tiệm bạn.

error: Content is protected !!
Lên đầu trang