Bạn học 60 từ vựng thường gặp khi đọc tài liệu và luyện câu hỏi nghề nail. Phần câu mẫu giúp hỏi nghĩa, đọc yêu cầu và trao đổi khi học nghề. Đây là bộ từ để ôn ngôn ngữ, không phải đề thi thật hay xác nhận nội dung thi của mọi bang.
Bài 12/12 · Tiếng Anh cho kỳ thi: 60 từ vựng
15 câu luyện nói
Bấm Nghe rồi nói lại theo. Bấm Chậm để nghe rõ từng chữ.
Can you help me with this client?
Bạn phụ tôi với khách này được không?
Which station should I use?
Tôi nên dùng bàn nào?
Where do we keep the safety data sheets?
Tiệm để phiếu dữ liệu an toàn ở đâu?
I need a quick break between clients.
Tôi cần nghỉ một chút giữa các lượt khách.
Can we go over my schedule for next week?
Mình xem lại lịch làm tuần sau của tôi được không?
Can you explain how my pay is calculated?
Bạn giải thích giúp tôi cách tính tiền công được không?
How do we track and split tips?
Tiệm ghi nhận và chia tiền tip thế nào?
What does this word mean in the question?
Từ này trong câu hỏi có nghĩa là gì?
Let's read all the answer choices first.
Mình đọc hết các lựa chọn trước nhé.
Which answer best fits this situation?
Đáp án nào phù hợp nhất với tình huống này?
Watch for the word except.
Chú ý từ except, nghĩa là ngoại trừ.
The question asks what to do first.
Câu hỏi đang hỏi việc nào cần làm trước.
Where can I find the candidate bulletin?
Tôi có thể tìm tài liệu hướng dẫn thí sinh ở đâu?
I need to go over these terms again.
Tôi cần ôn lại mấy thuật ngữ này.
I'll check the exam rules for my state.
Tôi sẽ kiểm tra quy định thi của bang mình.
60 từ vựng để đọc câu hỏi thi
Từ thường gặp trong tài liệu và câu hỏi lý thuyết. Đây không phải đề thi thật.
nail plate
phiến móng
nail bed
giường móng
nail matrix
mầm móng
nail root
chân móng
free edge
bờ tự do của móng
lunula
bán nguyệt móng
cuticle
lớp biểu bì chết bám trên phiến móng
eponychium
mô da sống ở gốc móng
hyponychium
mô dưới bờ tự do của móng
sidewall
nếp da hai bên móng
keratin
chất sừng keratin
onycholysis
tình trạng phiến móng tách khỏi giường móng
onychomycosis
nhiễm nấm móng
paronychia
viêm quanh móng
contraindication
chống chỉ định
pathogen
mầm bệnh
bacteria
vi khuẩn
virus
vi rút
fungus
nấm
parasite
ký sinh trùng
infection
nhiễm trùng
inflammation
viêm
allergic reaction
phản ứng dị ứng
contact dermatitis
viêm da tiếp xúc
cross-contamination
lây nhiễm chéo
cleaning
làm sạch
disinfection
khử khuẩn
sterilization
tiệt khuẩn
antiseptic
chất sát khuẩn dùng trên mô sống
disinfectant
chất khử khuẩn dùng cho bề mặt, dụng cụ phù hợp
contact time
thời gian tiếp xúc cần thiết
dilution
sự pha loãng
single-use item
vật dụng chỉ dùng một lần
nonporous
không xốp, không thấm hút
porous
xốp, có khả năng thấm hút
personal protective equipment
phương tiện bảo hộ cá nhân
safety data sheet
phiếu dữ liệu an toàn
blood exposure
phơi nhiễm với máu
ventilation
thông gió
hazard
mối nguy
flammable
dễ cháy
corrosive
có tính ăn mòn
irritant
chất gây kích ứng
monomer
đơn phân; chất lỏng monomer trong hệ móng phù hợp
polymer
polyme
polymerization
sự trùng hợp
curing
quá trình làm vật liệu đóng rắn
primer
chất lót tăng độ bám
adhesion
độ bám dính
abrasive
vật liệu có tính mài mòn
grit
độ hạt của dũa
nail tip
đầu móng giả
nail form
khuôn tạo móng
nail enhancement
phần móng được tạo hoặc gia cố bằng vật liệu
base coat
lớp sơn nền
top coat
lớp sơn phủ
acetone
axeton
scope of practice
phạm vi được phép hành nghề
licensure
việc cấp giấy phép hành nghề
reciprocity
cơ chế công nhận giấy phép giữa các nơi theo điều kiện
Hội thoại mẫu
- Người học
What does this word mean in the question?
Từ này trong câu hỏi có nghĩa là gì?
- Bạn học
Which word are you looking at?
Bạn đang xem từ nào?
- Người học
The word except.
Từ except.
- Bạn học
It means you're looking for the exception.
Nghĩa là bạn cần tìm trường hợp ngoại trừ.
- Người học
So I should read every answer choice?
Vậy tôi nên đọc từng lựa chọn phải không?
- Bạn học
Yes. Let's read all the answer choices first.
Đúng rồi, mình đọc hết các lựa chọn trước nhé.
- Người học
I need to go over these terms again.
Tôi cần ôn lại mấy thuật ngữ này.
- Bạn học
We can practice them together.
Mình có thể luyện cùng nhau.
Flashcard
Đọc câu tiếng Anh, tự nhớ nghĩa rồi chạm để kiểm tra.
Can you help me with this client?Chạm để xem nghĩa
Bạn phụ tôi với khách này được không?
Which station should I use?Chạm để xem nghĩa
Tôi nên dùng bàn nào?
Where do we keep the safety data sheets?Chạm để xem nghĩa
Tiệm để phiếu dữ liệu an toàn ở đâu?
I need a quick break between clients.Chạm để xem nghĩa
Tôi cần nghỉ một chút giữa các lượt khách.
Can we go over my schedule for next week?Chạm để xem nghĩa
Mình xem lại lịch làm tuần sau của tôi được không?
Can you explain how my pay is calculated?Chạm để xem nghĩa
Bạn giải thích giúp tôi cách tính tiền công được không?
How do we track and split tips?Chạm để xem nghĩa
Tiệm ghi nhận và chia tiền tip thế nào?
What does this word mean in the question?Chạm để xem nghĩa
Từ này trong câu hỏi có nghĩa là gì?
Let's read all the answer choices first.Chạm để xem nghĩa
Mình đọc hết các lựa chọn trước nhé.
Which answer best fits this situation?Chạm để xem nghĩa
Đáp án nào phù hợp nhất với tình huống này?
Watch for the word except.Chạm để xem nghĩa
Chú ý từ except, nghĩa là ngoại trừ.
The question asks what to do first.Chạm để xem nghĩa
Câu hỏi đang hỏi việc nào cần làm trước.
Where can I find the candidate bulletin?Chạm để xem nghĩa
Tôi có thể tìm tài liệu hướng dẫn thí sinh ở đâu?
I need to go over these terms again.Chạm để xem nghĩa
Tôi cần ôn lại mấy thuật ngữ này.
I'll check the exam rules for my state.Chạm để xem nghĩa
Tôi sẽ kiểm tra quy định thi của bang mình.
nail plateChạm để xem nghĩa
phiến móng
nail bedChạm để xem nghĩa
giường móng
nail matrixChạm để xem nghĩa
mầm móng
nail rootChạm để xem nghĩa
chân móng
free edgeChạm để xem nghĩa
bờ tự do của móng
lunulaChạm để xem nghĩa
bán nguyệt móng
cuticleChạm để xem nghĩa
lớp biểu bì chết bám trên phiến móng
eponychiumChạm để xem nghĩa
mô da sống ở gốc móng
hyponychiumChạm để xem nghĩa
mô dưới bờ tự do của móng
sidewallChạm để xem nghĩa
nếp da hai bên móng
keratinChạm để xem nghĩa
chất sừng keratin
onycholysisChạm để xem nghĩa
tình trạng phiến móng tách khỏi giường móng
onychomycosisChạm để xem nghĩa
nhiễm nấm móng
paronychiaChạm để xem nghĩa
viêm quanh móng
contraindicationChạm để xem nghĩa
chống chỉ định
pathogenChạm để xem nghĩa
mầm bệnh
bacteriaChạm để xem nghĩa
vi khuẩn
virusChạm để xem nghĩa
vi rút
fungusChạm để xem nghĩa
nấm
parasiteChạm để xem nghĩa
ký sinh trùng
infectionChạm để xem nghĩa
nhiễm trùng
inflammationChạm để xem nghĩa
viêm
allergic reactionChạm để xem nghĩa
phản ứng dị ứng
contact dermatitisChạm để xem nghĩa
viêm da tiếp xúc
cross-contaminationChạm để xem nghĩa
lây nhiễm chéo
cleaningChạm để xem nghĩa
làm sạch
disinfectionChạm để xem nghĩa
khử khuẩn
sterilizationChạm để xem nghĩa
tiệt khuẩn
antisepticChạm để xem nghĩa
chất sát khuẩn dùng trên mô sống
disinfectantChạm để xem nghĩa
chất khử khuẩn dùng cho bề mặt, dụng cụ phù hợp
contact timeChạm để xem nghĩa
thời gian tiếp xúc cần thiết
dilutionChạm để xem nghĩa
sự pha loãng
single-use itemChạm để xem nghĩa
vật dụng chỉ dùng một lần
nonporousChạm để xem nghĩa
không xốp, không thấm hút
porousChạm để xem nghĩa
xốp, có khả năng thấm hút
personal protective equipmentChạm để xem nghĩa
phương tiện bảo hộ cá nhân
safety data sheetChạm để xem nghĩa
phiếu dữ liệu an toàn
blood exposureChạm để xem nghĩa
phơi nhiễm với máu
ventilationChạm để xem nghĩa
thông gió
hazardChạm để xem nghĩa
mối nguy
flammableChạm để xem nghĩa
dễ cháy
corrosiveChạm để xem nghĩa
có tính ăn mòn
irritantChạm để xem nghĩa
chất gây kích ứng
monomerChạm để xem nghĩa
đơn phân; chất lỏng monomer trong hệ móng phù hợp
polymerChạm để xem nghĩa
polyme
polymerizationChạm để xem nghĩa
sự trùng hợp
curingChạm để xem nghĩa
quá trình làm vật liệu đóng rắn
primerChạm để xem nghĩa
chất lót tăng độ bám
adhesionChạm để xem nghĩa
độ bám dính
abrasiveChạm để xem nghĩa
vật liệu có tính mài mòn
gritChạm để xem nghĩa
độ hạt của dũa
nail tipChạm để xem nghĩa
đầu móng giả
nail formChạm để xem nghĩa
khuôn tạo móng
nail enhancementChạm để xem nghĩa
phần móng được tạo hoặc gia cố bằng vật liệu
base coatChạm để xem nghĩa
lớp sơn nền
top coatChạm để xem nghĩa
lớp sơn phủ
acetoneChạm để xem nghĩa
axeton
scope of practiceChạm để xem nghĩa
phạm vi được phép hành nghề
licensureChạm để xem nghĩa
việc cấp giấy phép hành nghề
reciprocityChạm để xem nghĩa
cơ chế công nhận giấy phép giữa các nơi theo điều kiện
Kiểm tra nhanh: 5 câu
Chọn đáp án để biết đúng sai ngay. Đúng cả 5 câu thì lưu được bài đã học.
Bật JavaScript để lưu tiến độ trên thiết bị này.
Lưu ý khi giao tiếp
- Dùng từ vựng để hiểu ngôn ngữ, không suy quy định hoặc đáp án thi từ một từ đơn lẻ. Kiểm bản hướng dẫn thí sinh (CIB) của đúng bang và nghề.
- Bảy câu đầu dùng khi trao đổi với đồng nghiệp/quản lý; tám câu sau dùng khi học và đọc câu hỏi.
- Nghĩa thuật ngữ có thể khác cách gọi trong tiệm; bộ từ này không cho phép chẩn đoán hoặc làm ngoài phạm vi hành nghề.
Giá, giờ và chính sách trong bài chỉ là ví dụ. Hãy dùng thông tin thật của tiệm bạn.