Tiếng Anh điện thoại đặt lịch tiệm nail

Bạn luyện nhận điện thoại, xin khách nhắc lại và xác nhận lịch hẹn bằng ngày giờ đầy đủ. Hãy đọc lại dịch vụ, tên và giờ để giảm hiểu nhầm. Tên tiệm, giờ mở cửa và lịch trong hội thoại đều là ví dụ, cần thay bằng thông tin thực tế.

Bài 10/12 · Điện thoại và đặt lịch

15 câu luyện nói

Bấm Nghe rồi nói lại theo. Bấm Chậm để nghe rõ từng chữ.

  1. Thanks for calling our nail salon. How can I help you?

    Cảm ơn bạn đã gọi đến tiệm nail. Tôi giúp gì cho bạn nhé?

  2. Can I put you on hold for a moment?

    Bạn chờ máy một chút được không?

  3. Thanks for holding.

    Cảm ơn bạn đã chờ máy.

  4. Are you calling to book an appointment?

    Bạn gọi để đặt hẹn phải không?

  5. Could you repeat that, please?

    Bạn nhắc lại giúp tôi nhé?

  6. Could you speak a little more slowly?

    Bạn nói chậm hơn chút giúp tôi nhé?

  7. Could you spell your name for me?

    Bạn đánh vần tên giúp tôi nhé?

  8. What's the best number to reach you?

    Tiệm gọi cho bạn qua số nào thì tiện nhất?

  9. We're open until seven today.

    Hôm nay tiệm mở đến bảy giờ tối.

  10. We take walk-ins, but there may be a wait.

    Tiệm có nhận khách chưa hẹn, nhưng có thể phải chờ nhé.

  11. Would you like directions to the salon?

    Bạn có cần chỉ đường đến tiệm không?

  12. I'll ask my manager to call you back.

    Tôi sẽ nhờ quản lý gọi lại cho bạn.

  13. What services would you like to book?

    Bạn muốn hẹn làm những dịch vụ gì?

  14. Can I get your name and phone number?

    Bạn cho tôi xin tên và số điện thoại nhé.

  15. You're booked for Friday at ten AM.

    Bạn có hẹn lúc mười giờ sáng thứ Sáu nhé.

Hội thoại mẫu

  1. Thợ

    Thanks for calling our nail salon. How can I help you?

    Cảm ơn bạn đã gọi đến tiệm nail. Tôi giúp gì cho bạn nhé?

  2. Khách

    I'd like to book a manicure.

    Tôi muốn hẹn làm móng tay.

  3. Thợ

    Can I get your name and phone number?

    Bạn cho tôi xin tên và số điện thoại nhé.

  4. Khách

    Alex. It's the number I'm calling from.

    Alex. Số tôi đang gọi đến đây.

  5. Thợ

    Could you confirm that number, please?

    Bạn đọc lại số đó giúp tôi nhé?

  6. Khách

    Sure. Can I come in Friday at ten AM?

    Được. Tôi đến lúc mười giờ sáng thứ Sáu được không?

  7. Thợ

    Yes. You're booked for Friday at ten AM.

    Được. Lịch hẹn của bạn là mười giờ sáng thứ Sáu.

  8. Khách

    Thanks. See you then.

    Cảm ơn. Hẹn gặp bạn lúc đó nhé.

Flashcard

Đọc câu tiếng Anh, tự nhớ nghĩa rồi chạm để kiểm tra.

Thanks for calling our nail salon. How can I help you?Chạm để xem nghĩa

Cảm ơn bạn đã gọi đến tiệm nail. Tôi giúp gì cho bạn nhé?

Can I put you on hold for a moment?Chạm để xem nghĩa

Bạn chờ máy một chút được không?

Thanks for holding.Chạm để xem nghĩa

Cảm ơn bạn đã chờ máy.

Are you calling to book an appointment?Chạm để xem nghĩa

Bạn gọi để đặt hẹn phải không?

Could you repeat that, please?Chạm để xem nghĩa

Bạn nhắc lại giúp tôi nhé?

Could you speak a little more slowly?Chạm để xem nghĩa

Bạn nói chậm hơn chút giúp tôi nhé?

Could you spell your name for me?Chạm để xem nghĩa

Bạn đánh vần tên giúp tôi nhé?

What's the best number to reach you?Chạm để xem nghĩa

Tiệm gọi cho bạn qua số nào thì tiện nhất?

We're open until seven today.Chạm để xem nghĩa

Hôm nay tiệm mở đến bảy giờ tối.

We take walk-ins, but there may be a wait.Chạm để xem nghĩa

Tiệm có nhận khách chưa hẹn, nhưng có thể phải chờ nhé.

Would you like directions to the salon?Chạm để xem nghĩa

Bạn có cần chỉ đường đến tiệm không?

I'll ask my manager to call you back.Chạm để xem nghĩa

Tôi sẽ nhờ quản lý gọi lại cho bạn.

What services would you like to book?Chạm để xem nghĩa

Bạn muốn hẹn làm những dịch vụ gì?

Can I get your name and phone number?Chạm để xem nghĩa

Bạn cho tôi xin tên và số điện thoại nhé.

You're booked for Friday at ten AM.Chạm để xem nghĩa

Bạn có hẹn lúc mười giờ sáng thứ Sáu nhé.

Kiểm tra nhanh: 5 câu

Chọn đáp án để biết đúng sai ngay. Đúng cả 5 câu thì lưu được bài đã học.

1. Câu “Can I put you on hold for a moment?” có nghĩa nào dưới đây?

Xem đáp án và giải thích

Can I put you on hold for a moment? → Bạn chờ máy một chút được không?

2. Câu “Could you repeat that, please?” có nghĩa nào dưới đây?

Xem đáp án và giải thích

Could you repeat that, please? → Bạn nhắc lại giúp tôi nhé?

3. Câu “Could you speak a little more slowly?” có nghĩa nào dưới đây?

Xem đáp án và giải thích

Could you speak a little more slowly? → Bạn nói chậm hơn chút giúp tôi nhé?

4. Câu “Could you spell your name for me?” có nghĩa nào dưới đây?

Xem đáp án và giải thích

Could you spell your name for me? → Bạn đánh vần tên giúp tôi nhé?

5. Bạn chưa nghe rõ tên khi nhận điện thoại. Nói gì?

Xem đáp án và giải thích

Xin đánh vần thay vì đoán tên.

Bật JavaScript để lưu tiến độ trên thiết bị này.

Lưu ý khi giao tiếp

  • Xin phép trước khi giữ máy. Nếu phải chờ lâu, hỏi khách có muốn được gọi lại không.
  • Đọc rõ AM hoặc PM và ngày cụ thể; không chỉ nói Friday nếu dễ nhầm tuần.
  • Chỉ xin thông tin cần cho lịch hẹn, theo cách tiệm đang dùng.

Giá, giờ và chính sách trong bài chỉ là ví dụ. Hãy dùng thông tin thật của tiệm bạn.

error: Content is protected !!
Lên đầu trang