Tiếng Anh vệ sinh và an toàn trong tiệm nail

Bạn luyện nói về rửa tay, dụng cụ dùng một lần và khu vực làm việc sạch. Chỉ nói dụng cụ đã được khử khuẩn khi tiệm thực sự làm đúng quy trình. Các câu mẫu giúp giải thích với khách; bạn vẫn phải theo nhãn sản phẩm và quy định áp dụng.

Bài 7/12 · Nói với khách về vệ sinh, an toàn

Hội thoại chỉ dùng khi dụng cụ đã thật sự được làm sạch và khử khuẩn. Sáu câu cuối dùng khi nói với đồng nghiệp.

15 câu luyện nói

Bấm Nghe rồi nói lại theo. Bấm Chậm để nghe rõ từng chữ.

  1. Please wash your hands before we start.

    Bạn rửa tay trước khi mình bắt đầu nhé.

  2. I'll wash my hands before your service.

    Tôi sẽ rửa tay trước khi làm cho bạn.

  3. We've cleaned and disinfected these tools.

    Tiệm đã làm sạch và khử khuẩn những dụng cụ này.

  4. We'll use this file just once.

    Dũa này tiệm chỉ dùng một lần.

  5. I'll use a new buffer for you.

    Tôi sẽ dùng buffer mới cho bạn.

  6. I see a cut near this nail.

    Tôi thấy có vết xước da gần móng này.

  7. We shouldn't work on broken skin.

    Mình không nên làm trên vùng da bị trầy rách.

  8. I need to clean and disinfect my station before the next client.

    Tôi cần làm sạch và khử khuẩn bàn trước khi nhận khách tiếp.

  9. Please keep food and drinks away from the work area.

    Bạn để đồ ăn, thức uống xa chỗ làm móng nhé.

  10. Are these tools ready to use?

    Mấy dụng cụ này dùng được chưa?

  11. We're running low on gloves.

    Tiệm sắp hết găng tay.

  12. This container needs a product label.

    Hộp này cần dán nhãn sản phẩm.

  13. The ventilation doesn't seem to be working.

    Hình như hệ thống thông gió không chạy.

  14. I need to report a spill.

    Tôi cần báo có sản phẩm bị đổ.

  15. I've finished cleaning my station.

    Tôi làm sạch bàn của mình xong rồi.

Hội thoại mẫu

  1. Thợ

    Please wash your hands before we start.

    Bạn rửa tay trước khi mình bắt đầu nhé.

  2. Khách

    Where's the sink?

    Bồn rửa ở đâu?

  3. Thợ

    It's on your left.

    Ở bên trái của bạn.

  4. Khách

    Are these tools ready to use?

    Mấy dụng cụ này dùng được chưa?

  5. Thợ

    We've cleaned and disinfected these tools.

    Tiệm đã làm sạch và khử khuẩn những dụng cụ này.

  6. Khách

    Will you use a new file?

    Bạn sẽ dùng dũa mới chứ?

  7. Thợ

    Yes. We'll use this file just once.

    Vâng. Dũa này tiệm chỉ dùng một lần.

  8. Khách

    Thanks for explaining.

    Cảm ơn bạn đã giải thích.

Flashcard

Đọc câu tiếng Anh, tự nhớ nghĩa rồi chạm để kiểm tra.

Please wash your hands before we start.Chạm để xem nghĩa

Bạn rửa tay trước khi mình bắt đầu nhé.

I'll wash my hands before your service.Chạm để xem nghĩa

Tôi sẽ rửa tay trước khi làm cho bạn.

We've cleaned and disinfected these tools.Chạm để xem nghĩa

Tiệm đã làm sạch và khử khuẩn những dụng cụ này.

We'll use this file just once.Chạm để xem nghĩa

Dũa này tiệm chỉ dùng một lần.

I'll use a new buffer for you.Chạm để xem nghĩa

Tôi sẽ dùng buffer mới cho bạn.

I see a cut near this nail.Chạm để xem nghĩa

Tôi thấy có vết xước da gần móng này.

We shouldn't work on broken skin.Chạm để xem nghĩa

Mình không nên làm trên vùng da bị trầy rách.

I need to clean and disinfect my station before the next client.Chạm để xem nghĩa

Tôi cần làm sạch và khử khuẩn bàn trước khi nhận khách tiếp.

Please keep food and drinks away from the work area.Chạm để xem nghĩa

Bạn để đồ ăn, thức uống xa chỗ làm móng nhé.

Are these tools ready to use?Chạm để xem nghĩa

Mấy dụng cụ này dùng được chưa?

We're running low on gloves.Chạm để xem nghĩa

Tiệm sắp hết găng tay.

This container needs a product label.Chạm để xem nghĩa

Hộp này cần dán nhãn sản phẩm.

The ventilation doesn't seem to be working.Chạm để xem nghĩa

Hình như hệ thống thông gió không chạy.

I need to report a spill.Chạm để xem nghĩa

Tôi cần báo có sản phẩm bị đổ.

I've finished cleaning my station.Chạm để xem nghĩa

Tôi làm sạch bàn của mình xong rồi.

Kiểm tra nhanh: 5 câu

Chọn đáp án để biết đúng sai ngay. Đúng cả 5 câu thì lưu được bài đã học.

1. Câu “We've cleaned and disinfected these tools.” có nghĩa nào dưới đây?

Xem đáp án và giải thích

We've cleaned and disinfected these tools. → Tiệm đã làm sạch và khử khuẩn những dụng cụ này.

2. Câu “We'll use this file just once.” có nghĩa nào dưới đây?

Xem đáp án và giải thích

We'll use this file just once. → Dũa này tiệm chỉ dùng một lần.

3. Câu “We shouldn't work on broken skin.” có nghĩa nào dưới đây?

Xem đáp án và giải thích

We shouldn't work on broken skin. → Mình không nên làm trên vùng da bị trầy rách.

4. Câu “Are these tools ready to use?” có nghĩa nào dưới đây?

Xem đáp án và giải thích

Are these tools ready to use? → Mấy dụng cụ này dùng được chưa?

5. Dụng cụ chưa khử khuẩn. Bạn nên làm gì?

Xem đáp án và giải thích

Chỉ mô tả đã khử khuẩn khi việc đó thực sự hoàn tất; từ ngữ không thay quy trình.

Bật JavaScript để lưu tiến độ trên thiết bị này.

Lưu ý khi giao tiếp

  • Chỉ dùng câu mô tả làm sạch/khử khuẩn khi việc đó đã thực hiện. Không đổi disinfected thành sterilized cho nghe hay hơn.
  • Không chẩn đoán tổn thương nhìn thấy hoặc làm lên vùng da bị trầy rách. Hỏi quản lý và theo quy trình của tiệm/quy định áp dụng.
  • Các câu về găng tay, nhãn, thông gió và sản phẩm đổ là để trao đổi với đồng nghiệp; không coi là lời thoại quảng cáo dịch vụ.

Giá, giờ và chính sách trong bài chỉ là ví dụ. Hãy dùng thông tin thật của tiệm bạn.

error: Content is protected !!
Lên đầu trang